Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 梅骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梅骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mai cốt
Cốt cách của hoa mai. ◇Lí Ngư 漁:
Tự tiểu thư giá đẳng thi, chân hữu tuyết thai mai cốt, lãnh vận u hương
詩, 骨, (Liên hương bạn 伴, Hương vịnh 詠).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai:cây mai
moi:moi ra; moi móc
mui:mui thuyền
mái:mái chèo
mây:roi mây; cỏ mây
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi:ô môi
múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
梅骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梅骨 Tìm thêm nội dung cho: 梅骨