Từ: 梅骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梅骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 梅 • 骨

mai cốt
Cốt cách của hoa mai. ◇Lí Ngư 李漁:
Tự tiểu thư giá đẳng thi, chân hữu tuyết thai mai cốt, lãnh vận u hương
似小姐這等詩, 真有雪胎梅骨, 冷韻幽香 (Liên hương bạn 憐香伴, Hương vịnh 香詠).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai梅:cây mai
moi梅:moi ra; moi móc
mui梅:mui thuyền
mái梅:mái chèo
mây梅:roi mây; cỏ mây
mói梅:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi梅:ô môi
múi梅:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút骨:cút đi; côi cút, cun cút
cọt骨:cọt kẹt
cốt骨:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút骨:thắt gút chỉ
梅骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梅骨 Tìm thêm nội dung cho: 梅骨