Cao su chống va đập cửa

Từ: 高阁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高阁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高阁 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāogé] 1. gác cao。高大的楼阁。
2. giá cao (để sách, đồ vật)。放置书籍、器物的高架子。
置之高阁
cất trên giá cao
束之高阁
bó gọn xếp lên giá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阁

các:khuê các; nội các; đài các
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
高阁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高阁 Tìm thêm nội dung cho: 高阁