Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 砣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砣, chiết tự chữ ĐÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砣:
砣
Pinyin: tuo2, zhi3;
Việt bính: to4;
砣 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 砣
(Danh) Quả lăn làm bằng đá.(Danh) Ngày xưa, có trò chơi ném gạch gọi là đà 砣.
§ Cũng như đà 堶.
(Danh) Quả cân.
◎Như: xứng đà 秤砣 cái cân, có cán và quả cân di động được trên cán để biết nặng nhẹ bao nhiêu.
§ Cũng gọi là xứng chuy 秤錘.
đà (gdhn)
Nghĩa của 砣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (砤)
[tuoì]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÀ
1. quả cân。秤砣。
2. trục đá; quả lăn。碾砣。
3. mài。用砣子打磨玉器。
砣一个玉杯
mài chén ngọc
Ghi chú: 另见"铊"tā
Từ ghép:
砣子
[tuoì]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÀ
1. quả cân。秤砣。
2. trục đá; quả lăn。碾砣。
3. mài。用砣子打磨玉器。
砣一个玉杯
mài chén ngọc
Ghi chú: 另见"铊"tā
Từ ghép:
砣子
Chữ gần giống với 砣:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砣
| đà | 砣: |

Tìm hình ảnh cho: 砣 Tìm thêm nội dung cho: 砣
