Cao su chống va đập cửa
Dịch doạ sang tiếng Trung hiện đại:
吓 ; 唬 ; 恐吓 《使害怕。》doạ người唬人
suýt chút bị anh ấy doạ rồi.
差一点儿叫他唬住了。 诈唬 《蒙哄吓唬。》
nó doạ anh đấy, đừng để ý nó.
他这是诈唬你, 别理他。
恫吓 《虚张声势、夸大事实来吓人或蒙混人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: doạ
| doạ | 唑: | doạ dẫm, doạ nạt |
| doạ | 𡁜: | doạ dẫm, doạ nạt |
| doạ | 墮: | doạ dẫm, doạ nạt |
| doạ | 挫: | doạ dẫm, doạ nạt |

Tìm hình ảnh cho: doạ Tìm thêm nội dung cho: doạ
