Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 淡漠 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànmò] 1. lãnh đạm; lạnh nhạt; lạnh lùng; hờ hững。没有热情;冷淡。
反应淡漠
phản ứng lạnh nhạt
淡漠的神情
vẻ lạnh lùng
2. phai nhạt; mờ nhạt (ký ức)。记忆不真切;印象淡薄。
十几年过去了,这件事在人们的记忆里已经淡漠了。
mười mất năm trôi qua, việc này đã phai nhạt trong ký ức của mọi người.
反应淡漠
phản ứng lạnh nhạt
淡漠的神情
vẻ lạnh lùng
2. phai nhạt; mờ nhạt (ký ức)。记忆不真切;印象淡薄。
十几年过去了,这件事在人们的记忆里已经淡漠了。
mười mất năm trôi qua, việc này đã phai nhạt trong ký ức của mọi người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漠
| mác | 漠: | man mác |
| mạc | 漠: | sa mạc |

Tìm hình ảnh cho: 淡漠 Tìm thêm nội dung cho: 淡漠
