Cao su chống va đập cửa

Từ: 平局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平局:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平局 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngjú] thế hoà; hoà; không phân thắng bại。不分胜负的局面(多指打球或下棋)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc
平局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平局 Tìm thêm nội dung cho: 平局