Từ: thủ đoạn nham hiểm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thủ đoạn nham hiểm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thủ • đoạn • nham • hiểm

Dịch thủ đoạn nham hiểm sang tiếng Trung hiện đại:

鬼把戏 《阴险的手段或计策。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thủ

thủ取:thủ lấy
thủ守:thủ (canh, nghe lời)
thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)
thủ扌:thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay)
thủ首:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoạn

đoạn断:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đoạn斷:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đoạn段:đoạn (sau đó); đoạn đường
đoạn緞:áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang)
đoạn缎:áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nham

nham岩:lam nham
nham喦:sơn nham
nham巖:nham hiểm
nham癌:nham (mụn độc)
nham碞:lam nham

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiểm

hiểm险:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
hiểm險:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm

Gới ý 15 câu đối có chữ thủ:

花燭交心互勉志,英才攜手共圖強

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

曲禮三千隆莫鴈,國風十五首關雎

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

勤勞手足患懮少,恩愛夫妻歡樂多

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

祇道荊庭常聚首,寧知雁陣條離群

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

thủ đoạn nham hiểm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thủ đoạn nham hiểm Tìm thêm nội dung cho: thủ đoạn nham hiểm