Từ: 六角形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六角形:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 六 • 角 • 形

lục giác hình
Hình sáu góc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc六:một lúc
lộc六:lăn lộc cộc; lộc bình
lục六:lục đục
lụt六:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác角: 
dạc角:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác角:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc角: 
giốc角:giốc (cái còi bằng sừng)
góc角:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình形:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh形:cười hềnh hệch
六角形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六角形 Tìm thêm nội dung cho: 六角形