Từ: 兵不厌诈 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵不厌诈:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 兵 • 不 • 厌 • 诈
Nghĩa của 兵不厌诈 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìngbùyànzhà] chiến tranh không ngại dối lừa; việc quân cơ không nề dối trá; nhà quân sự luôn phải lừa địch。《韩非子·难一》"战阵之间,不厌诈伪。"意思是用兵作战时可以使用欺诈的策略和方法迷惑敌人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厌
| yếm | 厌: | yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诈