Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 兵不厌诈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵不厌诈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵不厌诈 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngbùyànzhà] chiến tranh không ngại dối lừa; việc quân cơ không nề dối trá; nhà quân sự luôn phải lừa địch。《韩非子·难一》"战阵之间,不厌诈伪。"意思是用兵作战时可以使用欺诈的策略和方法迷惑敌人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厌

yếm:yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诈

trá:xảo trá
兵不厌诈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵不厌诈 Tìm thêm nội dung cho: 兵不厌诈