Cao su chống va đập cửa

Từ: 八德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 八德 trong tiếng Trung hiện đại:

[bādé] bát đức; tám đức (hiếu, đễ, trung, tín, lễ, nghĩa; liêm; sỉ) 。中国锋建社会表彰的八种德行,即孝、悌、忠、信、礼、义、廉、耻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
八德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八德 Tìm thêm nội dung cho: 八德