Từ: 兵不血刃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵不血刃:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 兵 • 不 • 血 • 刃

Nghĩa của 兵不血刃 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngbùxuèrèn] thắng dễ như bỡn; thắng dễ như trở bàn tay; thắng lợi dễ dàng; gươm chưa dính máu đã thắng。《荀子·仪兵》:"故近者亲其善,远方慕其德,兵不血刃,远迩来服。"兵器上面没有沾血,指不战而使人屈服或未经交锋而取 得胜利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh兵:sáng banh; sâm banh
binh兵:binh lính; binh lực
bênh兵:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét血:đỏ hoét
huyết血:huyết mạch; huyết thống
tiết血:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刃

nhấn刃:nhấn xuống; điểm nhấn
nhẫn刃:xem Nhận
nhận刃:nhận chìm
兵不血刃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵不血刃 Tìm thêm nội dung cho: 兵不血刃