Từ: 兵书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵书 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngshū] binh thư (sách bàn về binh pháp)。讲兵法的书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
兵书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵书 Tìm thêm nội dung cho: 兵书