Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 不道德 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùdàodé] vô đạo đức; trái lẽ; mất văn hoá; kém văn hoá; vô học; vô văn hoá。不符合道德标准的。
随地吐痰是不道德的行为。
khạc nhổ tuỳ tiện là hành động kém văn hoá
随地吐痰是不道德的行为。
khạc nhổ tuỳ tiện là hành động kém văn hoá
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |

Tìm hình ảnh cho: 不道德 Tìm thêm nội dung cho: 不道德
