Từ: 兵役制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵役制:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 兵 • 役 • 制

Nghĩa của 兵役制 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngyìzhì] luật nghĩa vụ quân sự。见"兵役法"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh兵:sáng banh; sâm banh
binh兵:binh lính; binh lực
bênh兵:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch役:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc役:việc làm, mất việc, việc gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều
兵役制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵役制 Tìm thêm nội dung cho: 兵役制