Cao su chống va đập cửa

Từ: 兵马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵马 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngmǎ] quân đội; binh mã。指军队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
兵马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵马 Tìm thêm nội dung cho: 兵马