Từ: 故智 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故智:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 故智 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùzhī] kế sách cũ; mưu cũ。以前用过的计谋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ
故智 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故智 Tìm thêm nội dung cho: 故智