Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 垂饰 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuíshì] 1. mảnh (vải, giấy, da...) buộc lòng thòng。悬在或系在某物上的一片织物,如长袍上(由线、带打成)的环扣、结纽或穗带。
2. trang sức đeo。像项链一样佩戴在胸前的系在细链条上的垂饰。
2. trang sức đeo。像项链一样佩戴在胸前的系在细链条上的垂饰。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂
| thuỳ | 垂: | thuỳ (tới gần) |
| thùy | 垂: | thuỳ (tới gần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饰
| sức | 饰: | sức khoẻ |

Tìm hình ảnh cho: 垂饰 Tìm thêm nội dung cho: 垂饰
