Từ: 垂饰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂饰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垂饰 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuíshì] 1. mảnh (vải, giấy, da...) buộc lòng thòng。悬在或系在某物上的一片织物,如长袍上(由线、带打成)的环扣、结纽或穗带。
2. trang sức đeo。像项链一样佩戴在胸前的系在细链条上的垂饰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饰

sức:sức khoẻ
垂饰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂饰 Tìm thêm nội dung cho: 垂饰