Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 尤物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尤物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尤物 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuwù] vưu vật; báu vật; tuyệt diệu; ưu tú (chỉ người hoặc vật phẩm, thường chỉ phụ nữ đẹp.)。指优异的人或物品(多指美女)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尤

vưu:vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
尤物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尤物 Tìm thêm nội dung cho: 尤物