Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thiết thật
Sát với thực tại. ☆Tương tự:
xác thiết
確切. ★Tương phản:
phù phiếm
浮泛,
hư phù
虛浮.
Nghĩa của 切实 trong tiếng Trung hiện đại:
[qièshí] thiết thực; thực sự。切合实际;实实在在。
切实可行的方法。
phương pháp thiết thực có thể thực hiện được.
切实改正缺点。
thực sự sửa chữa khuyết điểm.
切实切切实实地把工作做好。
thực sự làm tốt công tác.
切实可行的方法。
phương pháp thiết thực có thể thực hiện được.
切实改正缺点。
thực sự sửa chữa khuyết điểm.
切实切切实实地把工作做好。
thực sự làm tốt công tác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 切
| siết | 切: | siết chặt |
| thiếc | 切: | thùng thiếc |
| thiết | 切: | thiết tha |
| thướt | 切: | thướt tha; lướt thướt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 實
| thiệt | 實: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 實: | thật thà |
| thực | 實: | thực thà |

Tìm hình ảnh cho: 切實 Tìm thêm nội dung cho: 切實
