Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gián có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ gián:
Biến thể phồn thể: 諫;
Pinyin: jian4;
Việt bính: gaan3;
谏 gián
gián, như "can gián" (gdhn)
Pinyin: jian4;
Việt bính: gaan3;
谏 gián
Nghĩa Trung Việt của từ 谏
Giản thể của chữ 諫.gián, như "can gián" (gdhn)
Nghĩa của 谏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諫)
[jiàn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: GIÁN
书
khuyên can; can gián; khuyên ngăn; khuyên giải; can ngăn。规劝(君主、尊长或朋友),使改正错误。
进谏。
dâng lời can gián.
直言敢谏。
dám thẳng thắn can ngăn.
从谏如流。
nghe theo lời can gián.
Từ ghép:
谏诤
[jiàn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: GIÁN
书
khuyên can; can gián; khuyên ngăn; khuyên giải; can ngăn。规劝(君主、尊长或朋友),使改正错误。
进谏。
dâng lời can gián.
直言敢谏。
dám thẳng thắn can ngăn.
从谏如流。
nghe theo lời can gián.
Từ ghép:
谏诤
Dị thể chữ 谏
諫,
Tự hình:

nhàn, gian, gián [nhàn, gian, gián]
U+9592, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: xian2, jian1, jian4;
Việt bính: gaan1 gaan3 haan4
1. [安閒] an nhàn 2. [優閒] ưu nhàn 3. [休閒] hưu nhàn;
閒 nhàn, gian, gián
Nghĩa Trung Việt của từ 閒
(Danh) Lúc rảnh rỗi, thời kì không có việc phải làm.◎Như: nông nhàn 農閒 thời kì rảnh việc của nhà nông, mang trung thâu nhàn 忙中偷閒 trong khi bận rộn có được chút rảnh rỗi.
(Danh) Chức vụ không quan trọng, ít việc phải làm.
(Tính) Rảnh rỗi, vô sự.
◎Như: không nhàn 空閒 rảnh rang, nhàn hạ 閒暇 rảnh rỗi.
(Tính) Thong dong, yên ổn.
◎Như: nhàn nhã 閒雅 thong dong, yên ổn, nhàn tình dật trí 閒情逸致 yên vui thong dong.
(Tính) Để không.
◎Như: nhàn điền 閒田 ruộng bỏ không, nhàn phòng 閒房 buổng để không, nhàn tiền 閒錢 tiền không dùng đến.
(Tính) Không liên can tới sự việc, vô phận sự.
◎Như: nhàn nhân miễn tiến 閒人免進 người vô phận sự xin đừng vào.
(Phó) Tùy ý, không phải bận tâm.
◎Như: nhàn xả 閒扯 nói chuyện phiếm, tán gẫu, nhàn cuống 閒逛 đi rong chơi, nhàn liêu 閒聊 nói chuyện vãn.Một âm là gian.
§ Ngày xưa dùng như chữ gian 間.
(Danh) Khoảng, ở giữa, bên trong (nói về không gian hoặc thời gian).
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử vô chung thực chi gian vi nhân 君子無終食之閒違仁 (Lí nhân 里仁) Người quân tử, dù trong khoảng thời gian một bữa ăn, cũng không làm trái điều nhân.
(Danh) Một lát, khoảnh khắc.
◇Trang Tử 莊子: Biển Tử nhập, tọa hữu gian, ngưỡng thiên nhi thán 扁子入, 坐有閒, 仰天而歎 (Đạt sanh 達生) Biển Tử vào, ngồi một lát, ngửa mặt lên trời thở dài.
(Danh) Thời gian gần đây, cận lai.
◇Hán Thư 漢書: Đế gian nhan sắc sấu hắc 帝閒顏色瘦黑 (Tự truyện thượng 敘傳上) Khoảng gần đây vẻ mặt vua gầy đen.Một âm là gián.
§ Ngày xưa dùng như chữ gián 間.
(Danh) Kẽ hở, lỗ hổng.
(Danh) Khoảng cách, sai biệt.
(Danh) Gián điệp.
(Động) Chia rẽ, hiềm khích.
(Động) Ngăn cách, cách trở.
(Động) Xen lẫn.
(Động) Li gián.
(Động) Dò thám.
(Động) Chê trách, hủy báng.
◇Luận Ngữ 論語: Hiếu tai Mẫn Tử Khiên! Nhân bất gián ư kì phụ mẫu côn đệ chi ngôn 孝哉閔子騫! 人不閒於其父母昆弟之言 (Tiên tiến 先進) Hiếu thuận thay, anh Mẫn Tử Khiên! Không ai chê trách gì lời (khen ngợi anh) của cha mẹ và anh em.
(Động) Đắp đổi, thay phiên.
◇Thư Kinh 書經: Sanh dong dĩ gián 笙鏞以閒 (Ích tắc 益稷) Sênh và chuông đắp đổi.
(Động) Thuyên dũ, bệnh giảm.
◇Luận Ngữ 論語: Tử tật bệnh, Tử Lộ sử môn nhân vi thần. Bệnh gián, viết: Cửu hĩ tai! Do chi hành trá dã, vô thần nhi vi hữu thần 子疾病, 子路使門人為臣. 病閒, 曰: 久矣哉! 由之行詐也, 無臣而為有臣 (Tử Hãn 子罕) Khổng Tử đau nặng, Tử Lộ bảo anh em đồng môn làm như gia thần (để hộ tang theo lễ đại phu nếu Khổng Tử mãn phần). Bệnh giảm, Khổng Tử bảo: (Trò đùa) kéo dài đủ lâu rồi! Anh Do làm chuyện lừa dối đó, ta không có gia thần mà làm ra có gia thần.
(Phó) Bí mật, lén lút, không công khai.
◇Sử Kí 史記: Cố lệnh nhân trì bích quy, gián chí Triệu hĩ 故令人持璧歸, 閒至趙矣 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Nên đã sai người mang ngọc bích bí mật về tới nước Triệu rồi.
nhàn, như "nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn" (vhn)
gián, như "gián đoạn; gián tiếp; gián điệp" (gdhn)
Dị thể chữ 閒
闲,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 谏;
Pinyin: jian4;
Việt bính: gaan3
1. [筆諫] bút gián 2. [箴諫] châm gián 3. [扣馬而諫] khấu mã nhi gián;
諫 gián
◎Như: gián chức 諫職 chức quan ngự sử để can vua.
◇Mạnh Tử 孟子: Quân hữu đại quá tắc gián 君有大過則諫 (Vạn Chương hạ 萬章下) Vua có lỗi lầm lớn thì can gián.
(Động) Sửa chữa, canh cải.
◇Luận Ngữ 論語: Thành sự bất thuyết, toại sự bất gián, kí vãng bất cữu 成事不說, 遂事不諫, 既往不咎 (Bát dật 八佾) Việc đã thành thì không nên nói nữa, việc đã xong thì không nên sửa đổi nữa, việc đã qua thì không nên trách nữa.
(Danh) Họ Gián.
gián, như "can gián" (vhn)
Pinyin: jian4;
Việt bính: gaan3
1. [筆諫] bút gián 2. [箴諫] châm gián 3. [扣馬而諫] khấu mã nhi gián;
諫 gián
Nghĩa Trung Việt của từ 諫
(Động) Can, ngăn, khuyến cáo người khác sửa chữa lỗi lầm.◎Như: gián chức 諫職 chức quan ngự sử để can vua.
◇Mạnh Tử 孟子: Quân hữu đại quá tắc gián 君有大過則諫 (Vạn Chương hạ 萬章下) Vua có lỗi lầm lớn thì can gián.
(Động) Sửa chữa, canh cải.
◇Luận Ngữ 論語: Thành sự bất thuyết, toại sự bất gián, kí vãng bất cữu 成事不說, 遂事不諫, 既往不咎 (Bát dật 八佾) Việc đã thành thì không nên nói nữa, việc đã xong thì không nên sửa đổi nữa, việc đã qua thì không nên trách nữa.
(Danh) Họ Gián.
gián, như "can gián" (vhn)
Chữ gần giống với 諫:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諫
谏,
Tự hình:

Pinyin: xian2, jian4;
Việt bính: gaan3;
瞷 gián
Nghĩa Trung Việt của từ 瞷
(Động) Dòm xem, dò xem.◇Mạnh Tử 孟子: Ngô tương gián lương nhân chi sở chi dã 吾將瞷良人之所之也 (Li Lâu hạ 離婁下) Ta hãy đi dòm xem chồng ta đi những đâu.
dớn, như "dớn dác" (vhn)
Nghĩa của 瞷 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 17
Hán Việt: GIẢN
nhìn trộm; thăm dò; nhìn lén。探视。
Số nét: 17
Hán Việt: GIẢN
nhìn trộm; thăm dò; nhìn lén。探视。
Chữ gần giống với 瞷:
䁫, 䁬, 䁭, 䁮, 䁯, 䁰, 䁱, 䁲, 䁳, 瞤, 瞧, 瞩, 瞪, 瞫, 瞬, 瞭, 瞯, 瞲, 瞳, 瞵, 瞶, 瞷, 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,Tự hình:

Pinyin: jian4, xian2, jian1;
Việt bính: ;
覸 gián
Nghĩa Trung Việt của từ 覸
(Động)§ Cũng như chữ gián 瞷.
giớn, như "giớn giác (nhớn nhác)" (gdhn)
Dị thể chữ 覸
𰴘,
Tự hình:

Dịch gián sang tiếng Trung hiện đại:
间 《挑拔使人不和; 离间。》kế phản gián.反间计。
动物
蟑 《蟑螂。昆虫, 体扁平, 黑褐色, 能发出臭味。常咬坏衣物, 并能传染伤寒、霍乱等疾病, 是害虫。也叫蜚蠊。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gián
| gián | 演: | gián (xem Dán) |
| gián | 𧍴: | con gián |
| gián | 𫋨: | con gián |
| gián | 諫: | can gián |
| gián | 谏: | can gián |
| gián | 閒: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
| gián | 間: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |

Tìm hình ảnh cho: gián Tìm thêm nội dung cho: gián
