Từ: gián có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ gián:

谏 gián閒 nhàn, gian, gián諫 gián瞷 gián覸 gián

Đây là các chữ cấu thành từ này: gián

gián [gián]

U+8C0F, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諫;
Pinyin: jian4;
Việt bính: gaan3;

gián

Nghĩa Trung Việt của từ 谏

Giản thể của chữ .
gián, như "can gián" (gdhn)

Nghĩa của 谏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諫)
[jiàn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: GIÁN

khuyên can; can gián; khuyên ngăn; khuyên giải; can ngăn。规劝(君主、尊长或朋友),使改正错误。
进谏。
dâng lời can gián.
直言敢谏。
dám thẳng thắn can ngăn.
从谏如流。
nghe theo lời can gián.
Từ ghép:
谏诤

Chữ gần giống với 谏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

Dị thể chữ 谏

,

Chữ gần giống 谏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谏 Tự hình chữ 谏 Tự hình chữ 谏 Tự hình chữ 谏

nhàn, gian, gián [nhàn, gian, gián]

U+9592, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian2, jian1, jian4;
Việt bính: gaan1 gaan3 haan4
1. [安閒] an nhàn 2. [優閒] ưu nhàn 3. [休閒] hưu nhàn;

nhàn, gian, gián

Nghĩa Trung Việt của từ 閒

(Danh) Lúc rảnh rỗi, thời kì không có việc phải làm.
◎Như: nông nhàn
thời kì rảnh việc của nhà nông, mang trung thâu nhàn trong khi bận rộn có được chút rảnh rỗi.

(Danh)
Chức vụ không quan trọng, ít việc phải làm.

(Tính)
Rảnh rỗi, vô sự.
◎Như: không nhàn rảnh rang, nhàn hạ rảnh rỗi.

(Tính)
Thong dong, yên ổn.
◎Như: nhàn nhã thong dong, yên ổn, nhàn tình dật trí yên vui thong dong.

(Tính)
Để không.
◎Như: nhàn điền ruộng bỏ không, nhàn phòng buổng để không, nhàn tiền tiền không dùng đến.

(Tính)
Không liên can tới sự việc, vô phận sự.
◎Như: nhàn nhân miễn tiến người vô phận sự xin đừng vào.

(Phó)
Tùy ý, không phải bận tâm.
◎Như: nhàn xả nói chuyện phiếm, tán gẫu, nhàn cuống đi rong chơi, nhàn liêu nói chuyện vãn.Một âm là gian.
§ Ngày xưa dùng như chữ gian .

(Danh)
Khoảng, ở giữa, bên trong (nói về không gian hoặc thời gian).
◇Luận Ngữ : Quân tử vô chung thực chi gian vi nhân (Lí nhân ) Người quân tử, dù trong khoảng thời gian một bữa ăn, cũng không làm trái điều nhân.

(Danh)
Một lát, khoảnh khắc.
◇Trang Tử : Biển Tử nhập, tọa hữu gian, ngưỡng thiên nhi thán , , (Đạt sanh ) Biển Tử vào, ngồi một lát, ngửa mặt lên trời thở dài.

(Danh)
Thời gian gần đây, cận lai.
◇Hán Thư : Đế gian nhan sắc sấu hắc (Tự truyện thượng ) Khoảng gần đây vẻ mặt vua gầy đen.Một âm là gián.
§ Ngày xưa dùng như chữ gián .

(Danh)
Kẽ hở, lỗ hổng.

(Danh)
Khoảng cách, sai biệt.

(Danh)
Gián điệp.

(Động)
Chia rẽ, hiềm khích.

(Động)
Ngăn cách, cách trở.

(Động)
Xen lẫn.

(Động)
Li gián.

(Động)
Dò thám.

(Động)
Chê trách, hủy báng.
◇Luận Ngữ : Hiếu tai Mẫn Tử Khiên! Nhân bất gián ư kì phụ mẫu côn đệ chi ngôn ! (Tiên tiến ) Hiếu thuận thay, anh Mẫn Tử Khiên! Không ai chê trách gì lời (khen ngợi anh) của cha mẹ và anh em.

(Động)
Đắp đổi, thay phiên.
◇Thư Kinh : Sanh dong dĩ gián (Ích tắc ) Sênh và chuông đắp đổi.

(Động)
Thuyên dũ, bệnh giảm.
◇Luận Ngữ : Tử tật bệnh, Tử Lộ sử môn nhân vi thần. Bệnh gián, viết: Cửu hĩ tai! Do chi hành trá dã, vô thần nhi vi hữu thần , 使. , : ! , (Tử Hãn ) Khổng Tử đau nặng, Tử Lộ bảo anh em đồng môn làm như gia thần (để hộ tang theo lễ đại phu nếu Khổng Tử mãn phần). Bệnh giảm, Khổng Tử bảo: (Trò đùa) kéo dài đủ lâu rồi! Anh Do làm chuyện lừa dối đó, ta không có gia thần mà làm ra có gia thần.

(Phó)
Bí mật, lén lút, không công khai.
◇Sử Kí : Cố lệnh nhân trì bích quy, gián chí Triệu hĩ , (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) Nên đã sai người mang ngọc bích bí mật về tới nước Triệu rồi.

nhàn, như "nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn" (vhn)
gián, như "gián đoạn; gián tiếp; gián điệp" (gdhn)

Chữ gần giống với 閒:

, , , , , , , , , , , , , , 𨳦, 𨳱,

Dị thể chữ 閒

,

Chữ gần giống 閒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閒 Tự hình chữ 閒 Tự hình chữ 閒 Tự hình chữ 閒

gián [gián]

U+8AEB, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian4;
Việt bính: gaan3
1. [筆諫] bút gián 2. [箴諫] châm gián 3. [扣馬而諫] khấu mã nhi gián;

gián

Nghĩa Trung Việt của từ 諫

(Động) Can, ngăn, khuyến cáo người khác sửa chữa lỗi lầm.
◎Như: gián chức
chức quan ngự sử để can vua.
◇Mạnh Tử : Quân hữu đại quá tắc gián (Vạn Chương hạ ) Vua có lỗi lầm lớn thì can gián.

(Động)
Sửa chữa, canh cải.
◇Luận Ngữ : Thành sự bất thuyết, toại sự bất gián, kí vãng bất cữu , , (Bát dật ) Việc đã thành thì không nên nói nữa, việc đã xong thì không nên sửa đổi nữa, việc đã qua thì không nên trách nữa.

(Danh)
Họ Gián.
gián, như "can gián" (vhn)

Chữ gần giống với 諫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 諫

,

Chữ gần giống 諫

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諫 Tự hình chữ 諫 Tự hình chữ 諫 Tự hình chữ 諫

gián [gián]

U+77B7, tổng 17 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian2, jian4;
Việt bính: gaan3;

gián

Nghĩa Trung Việt của từ 瞷

(Động) Dòm xem, dò xem.
◇Mạnh Tử
: Ngô tương gián lương nhân chi sở chi dã (Li Lâu hạ ) Ta hãy đi dòm xem chồng ta đi những đâu.
dớn, như "dớn dác" (vhn)

Nghĩa của 瞷 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiān]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 17
Hán Việt: GIẢN
nhìn trộm; thăm dò; nhìn lén。探视。

Chữ gần giống với 瞷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,

Dị thể chữ 瞷

, 𬑗,

Chữ gần giống 瞷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞷 Tự hình chữ 瞷 Tự hình chữ 瞷 Tự hình chữ 瞷

gián [gián]

U+89B8, tổng 19 nét, bộ Kiến 见 [見]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian4, xian2, jian1;
Việt bính: ;

gián

Nghĩa Trung Việt của từ 覸

(Động)
§ Cũng như chữ gián
.
giớn, như "giớn giác (nhớn nhác)" (gdhn)

Chữ gần giống với 覸:

, , , , , , , , 𧢑,

Dị thể chữ 覸

𰴘,

Chữ gần giống 覸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 覸 Tự hình chữ 覸 Tự hình chữ 覸 Tự hình chữ 覸

Dịch gián sang tiếng Trung hiện đại:

《挑拔使人不和; 离间。》kế phản gián.
反间计。
动物
《蟑螂。昆虫, 体扁平, 黑褐色, 能发出臭味。常咬坏衣物, 并能传染伤寒、霍乱等疾病, 是害虫。也叫蜚蠊。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gián

gián:gián (xem Dán)
gián𧍴:con gián
gián𫋨:con gián
gián:can gián
gián:can gián
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
gián tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gián Tìm thêm nội dung cho: gián