Từ: 解悟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解悟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解悟 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěwù] hiểu ra; nghiệm ra。在认识上由不了解到了解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悟

ngộ:giác ngộ, ngộ nghĩnh
解悟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解悟 Tìm thêm nội dung cho: 解悟