Cao su chống va đập cửa

Từ: 退还 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退还:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退还 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìhuán] trả; trả lại; trao trả。交还(已经收下来或买下来的东西)。
原物退还
trả lại vật nguyên vẹn.
退还给本人
trả lại cho chủ nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
退还 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退还 Tìm thêm nội dung cho: 退还