Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 退还 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuìhuán] trả; trả lại; trao trả。交还(已经收下来或买下来的东西)。
原物退还
trả lại vật nguyên vẹn.
退还给本人
trả lại cho chủ nhân
原物退还
trả lại vật nguyên vẹn.
退还给本人
trả lại cho chủ nhân
Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 还
| hoàn | 还: | hoàn hồn; hoàn lương |

Tìm hình ảnh cho: 退还 Tìm thêm nội dung cho: 退还
