Chữ 抌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抌, chiết tự chữ ĐÂM, ĐĂM, ĐẤM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 抌

Chiết tự chữ đâm, đăm, đấm bao gồm chữ 手 冘 hoặc 扌 冘 hoặc 才 冘 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 抌 cấu thành từ 2 chữ: 手, 冘
  • thủ
  • dâm, nhũng, đem
  • 2. 抌 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 冘
  • thủ
  • dâm, nhũng, đem
  • 3. 抌 cấu thành từ 2 chữ: 才, 冘
  • tài
  • dâm, nhũng, đem
  • []

    U+628C, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan3, zhen3;
    Việt bính: dam2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 抌



    đâm, như "đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi" (gdhn)
    đấm, như "đánh đấm; đấm lưng" (gdhn)
    đăm, như "đăm chiêu, đăm đăm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 抌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Dị thể chữ 抌

    ,

    Chữ gần giống 抌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抌 Tự hình chữ 抌 Tự hình chữ 抌 Tự hình chữ 抌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抌

    đem: 
    đâm:đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi
    đăm:đăm chiêu, đăm đăm
    đấm:đánh đấm; đấm lưng
    抌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抌 Tìm thêm nội dung cho: 抌