Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抌, chiết tự chữ ĐÂM, ĐĂM, ĐẤM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抌:
抌
Pinyin: dan3, zhen3;
Việt bính: dam2;
抌
Nghĩa Trung Việt của từ 抌
đâm, như "đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi" (gdhn)
đấm, như "đánh đấm; đấm lưng" (gdhn)
đăm, như "đăm chiêu, đăm đăm" (gdhn)
Chữ gần giống với 抌:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Dị thể chữ 抌
舀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抌
| đem | 抌: | |
| đâm | 抌: | đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi |
| đăm | 抌: | đăm chiêu, đăm đăm |
| đấm | 抌: | đánh đấm; đấm lưng |

Tìm hình ảnh cho: 抌 Tìm thêm nội dung cho: 抌
