Từ: 典身钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典身钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 典身钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnshēnqián] tiền bán thân; tiền bán mình。卖身钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
典身钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典身钱 Tìm thêm nội dung cho: 典身钱