Từ: 推動 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推動:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thôi động
Đẩy tới trước.
◇Lão tàn du kí 記:
Xa phu tương xa tử thôi động, hướng nam đại lộ tiến phát
, 發 (Đệ lục hồi) Người phu xe đẩy chiếc xe, đi về phía nam đại lộ.Thúc đẩy, xúc tiến, phát triển, mở rộng.
◇Tạ Giác Tai 哉:
Dĩ phòng tai đái động cứu tai, dĩ cứu tai thôi động phòng tai
, (Quan hoa tiểu kí 記).Dao động, lay động.

Nghĩa của 推动 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīdòng] đẩy mạnh; thúc đẩy。使事物前进;使工作展开。
总结经验,推动工作。
tổng kết kinh nghiệm, thúc đẩy công việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
推動 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推動 Tìm thêm nội dung cho: 推動