Cao su chống va đập cửa

Từ: 议题 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 议题:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 议题 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìtí] đề tài thảo luận; đầu đề bàn luận。会议讨论的题目。
确定议题
xác định đề tài thảo luận
中心议题
đề tài thảo luận chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
议题 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 议题 Tìm thêm nội dung cho: 议题