tá phương
Người cho người khác vay tiền.Sổ sách buôn bán thường chia ra hai mặt, mặt biên các món người ta mắc chịu mình gọi là
tá phương
借方.
§ Cũng nói là
tá hạng
借項 hay
thu phương
收方.
Nghĩa của 借方 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 借
| tá | 借: | ai đó tá? |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |

Tìm hình ảnh cho: 借方 Tìm thêm nội dung cho: 借方
