Từ: 借方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 借方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tá phương
Người cho người khác vay tiền.Sổ sách buôn bán thường chia ra hai mặt, mặt biên các món người ta mắc chịu mình gọi là
tá phương
方.
§ Cũng nói là
tá hạng
項 hay
thu phương
方.

Nghĩa của 借方 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièfāng] phía vay; bên vay; bên ghi nợ。簿记帐户的左方,记载资产的增加,负债的减少和净值的减少(跟"付方"相对)。见〖收方〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 借

:ai đó tá?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
借方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 借方 Tìm thêm nội dung cho: 借方