Từ: hèn nhát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hèn nhát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hènnhát

Nghĩa hèn nhát trong tiếng Việt:

["- t. Thiếu can đảm đến mức đáng khinh. Khuất phục một cách hèn nhát."]

Dịch hèn nhát sang tiếng Trung hiện đại:

卑怯 《卑鄙怯懦。》懦 ; 懦弱 ; 怯懦 《胆小怕事; 软弱无能; 不坚强。》
肉头 《指遇事畏缩; 不敢出面。》
kẻ hèn nhát.
肉头户。
顽钝 《指没有气节。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hèn

hèn𠍦:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
hèn𡮺:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
hèn𪬡:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
hèn𢤞:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
hèn:hèn chi, hèn gì
hèn𫎤:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
hèn󲆨: 
hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhát

nhát󰆻:nhút nhát, hèn nhát, nhát dao
nhát:nhút nhát, hèn nhát, nhát dao
nhát:nhút nhát, hèn nhát, nhát dao
nhát:nhút nhát, hèn nhát, nhát dao
nhát:nhút nhát, hèn nhát, nhát dao
hèn nhát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hèn nhát Tìm thêm nội dung cho: hèn nhát