Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hèn nhát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hèn nhát:
Nghĩa hèn nhát trong tiếng Việt:
["- t. Thiếu can đảm đến mức đáng khinh. Khuất phục một cách hèn nhát."]Dịch hèn nhát sang tiếng Trung hiện đại:
卑怯 《卑鄙怯懦。》懦 ; 懦弱 ; 怯懦 《胆小怕事; 软弱无能; 不坚强。》肉头 《指遇事畏缩; 不敢出面。》
kẻ hèn nhát.
肉头户。
顽钝 《指没有气节。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hèn
| hèn | 𠍦: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| hèn | 𡮺: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| hèn | 𪬡: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| hèn | 𢤞: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| hèn | 賢: | hèn chi, hèn gì |
| hèn | 𫎤: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| hèn | : | |
| hèn | 閑: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| hèn | 闲: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhát
| nhát | : | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |
| nhát | 㦉: | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |
| nhát | 戛: | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |
| nhát | 戞: | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |
| nhát | 瘌: | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |

Tìm hình ảnh cho: hèn nhát Tìm thêm nội dung cho: hèn nhát
