Từ: 窥探 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窥探:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 窥探 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuītàn] rình; nhìn trộm; lục lọi; bí mật dò xét; dòm dỏ。暗中察看。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窥

khuy:khuy thám (dò la)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt
窥探 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窥探 Tìm thêm nội dung cho: 窥探