Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 悲不自胜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲不自胜:
Nghĩa của 悲不自胜 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēibùzìshēng] rất buồn; cực kì bi thương; buồn chịu không nổi。胜:禁受。悲伤得自己禁受不了。形容极悲伤。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲
| bay | 悲: | bay bướm |
| bi | 悲: | bi ai |
| bây | 悲: | bây giờ |
| bầy | 悲: | một bầy; bầy vẽ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜
| sền | 胜: | kéo sền sệt |
| tanh | 胜: | hôi tanh; vắng tanh |
| thắng | 胜: | thắng trận |

Tìm hình ảnh cho: 悲不自胜 Tìm thêm nội dung cho: 悲不自胜
