Từ: 养地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 养地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 养地 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎngdì] nâng độ phì của đất; tăng độ phì của đất。采取施肥、轮作等措施提高土地肥力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
养地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 养地 Tìm thêm nội dung cho: 养地