Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 养路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 养路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 养路 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnglù] dưỡng lộ; bảo dưỡng đường sá; duy tu đường sá (đường bộ và đường sắt)。保养公路或铁路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
养路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 养路 Tìm thêm nội dung cho: 养路