Từ: 兼毫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兼毫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兼毫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānháo] bút lông kiêm hào (làm bằng lông sói và lông dê)。并羊毫和狼豪在一起制造的毛笔(羊毫较软,狼毫较硬,兼毫适中)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兼

côm: 
cồm:cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm
kem:cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)
kiêm:kiêm nhiệm
kèm:kèm cặp; kèm theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫

hào:hào nhoáng; tiền hào
兼毫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兼毫 Tìm thêm nội dung cho: 兼毫