Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 爆破手 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàopòshǒu] 1. biệt động; đặc công。使用爆炸药包的土兵。
2. công binh。执行爆炸任务者。如从事以炸药进行爆炸工作的人。
2. công binh。执行爆炸任务者。如从事以炸药进行爆炸工作的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆
| bạo | 爆: | bạo trúc (pháo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 爆破手 Tìm thêm nội dung cho: 爆破手
