Từ: 怔营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怔营:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怔营 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngyíng]
hoảng hốt; hoảng loạn。惶恐不安。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怔

chinh:chinh xung (bệnh tim đập mạnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
怔营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怔营 Tìm thêm nội dung cho: 怔营