Từ: 裁处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裁处:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 裁 • 处

Nghĩa của 裁处 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáichǔ] 动
xét xử。考虑决定并加以处置。
酌情裁处。
cân nhắc xét xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài裁:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài裁:tài (cắt,đuổi), tài phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ处:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở处:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ处:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử处:xử sự, xử lí
裁处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裁处 Tìm thêm nội dung cho: 裁处