Từ: 初伏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初伏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 初 • 伏

sơ phục
Tuần thứ nhất (mười ngày đầu) của tháng mùa hạ nóng nhất trong năm. Ba tuần (ba mươi ngày) này gọi chung là
tam phục

三伏
gồm
sơ phục
初伏,
trung phục
中伏 và
mạt phục
末伏.

Nghĩa của 初伏 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūfú] 1. ngày sơ phục (ngày đầu tiên của kỳ đầu của mùa nóng) 。 夏至后的第三个庚日,是三伏头一伏的第一天。
2. tuần sơ phục; thời kỳ sơ phục (ngày đầu tiên của ba kỳ - mỗi kỳ mười ngày - của mùa nóng. Ba mươi ngày nóng nhất của mùa hè gọi là phục nhật, được chia thành ba kỳ: sơ phục, trung phục, hạ phục)。通常也指从夏至后第三个庚日起到第 四个庚日前一天的一段时间。也叫头伏。参看〖三伏〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

sơ初:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ初:lơ thơ
xơ初:xơ xác, xơ mít
xưa初:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục伏:phục vào một chỗ
初伏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初伏 Tìm thêm nội dung cho: 初伏