Từ: 兼祧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兼祧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 兼 • 祧

Nghĩa của 兼祧 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāntiāo] 书
người đàn ông thừa tự hai nhà (dưới chế độ tông pháp)。宗法制度下一个男子兼做两房的继承人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兼

côm兼: 
cồm兼:cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm
kem兼:cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)
kiêm兼:kiêm nhiệm
kèm兼:kèm cặp; kèm theo
兼祧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兼祧 Tìm thêm nội dung cho: 兼祧