Từ: 幻觉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幻觉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幻觉 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànjué] ảo giác。视觉、听觉、触觉等方面,没有外在刺激而出现的虚假的感觉。患有某种精神病或在催眠状态中的人常出现幻觉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻

hoẻn:đỏ hoẻn; toen hoẻn
ảo:ảo ảnh, mờ ảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác
幻觉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幻觉 Tìm thêm nội dung cho: 幻觉