Nghĩa của 叠印 trong tiếng Trung hiện đại:
[diéyìn] in lồng hình (kỹ thuật)。电影、电视片中把两个或两个以上的内容不同的画面重叠印在一起,用于表现剧中人的回忆、幻想、或构成并列形象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叠
| điệp | 叠: | điệp khúc; trùng điệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |

Tìm hình ảnh cho: 叠印 Tìm thêm nội dung cho: 叠印
