Từ: 叠印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叠印:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 叠 • 印

Nghĩa của 叠印 trong tiếng Trung hiện đại:

[diéyìn] in lồng hình (kỹ thuật)。电影、电视片中把两个或两个以上的内容不同的画面重叠印在一起,用于表现剧中人的回忆、幻想、或构成并列形象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叠

điệp叠:điệp khúc; trùng điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in印:in sách; nhớ như in
ấn印:ấn tín (con dấu)
ắng印:ắng gió (vắng lặng, im)
叠印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叠印 Tìm thêm nội dung cho: 叠印