Cao su chống va đập cửa

Từ: mầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mầm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mầm

Nghĩa mầm trong tiếng Việt:

["- 1. Búp hay chồi cây từ hạt hay củ mới nhú ra: Cây nảy mầm; Mạ mọc mầm; Hoa sen mọc bãi cát lầm, tuy rằng lấm láp vẫn mầm hoa sen (cd). 2. Nguyên nhân sinh ra một việc: Mầm loạn; Mầm hi vọng."]

Dịch mầm sang tiếng Trung hiện đại:

苗; 苗儿 《初生的种子植物, 有时专指某些蔬菜的嫩茎或嫩叶。》
苗子 《初生的种子植物, 有时专指某些蔬菜的嫩茎或嫩叶。》
芽; 嫩芽 《植物刚长出来的可以发育成茎、叶或花的部分。》
《植物初生的叶芽。》
萌芽; 起源 《植物生芽, 比喻事物刚发生。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mầm

mầm𣙺:nảy mầm
mầm𪴉:nảy mầm
mầm𦟣: 
mầm𦹰:mầm cỏ; mầm mống
mầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mầm Tìm thêm nội dung cho: mầm