Cao su chống va đập cửa
Nghĩa mầm trong tiếng Việt:
["- 1. Búp hay chồi cây từ hạt hay củ mới nhú ra: Cây nảy mầm; Mạ mọc mầm; Hoa sen mọc bãi cát lầm, tuy rằng lấm láp vẫn mầm hoa sen (cd). 2. Nguyên nhân sinh ra một việc: Mầm loạn; Mầm hi vọng."]Dịch mầm sang tiếng Trung hiện đại:
苗; 苗儿 《初生的种子植物, 有时专指某些蔬菜的嫩茎或嫩叶。》苗子 《初生的种子植物, 有时专指某些蔬菜的嫩茎或嫩叶。》
芽; 嫩芽 《植物刚长出来的可以发育成茎、叶或花的部分。》
荑 《植物初生的叶芽。》
萌芽; 起源 《植物生芽, 比喻事物刚发生。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mầm
| mầm | 𣙺: | nảy mầm |
| mầm | 𪴉: | nảy mầm |
| mầm | 𦟣: | |
| mầm | 𦹰: | mầm cỏ; mầm mống |

Tìm hình ảnh cho: mầm Tìm thêm nội dung cho: mầm
