Từ: lôi đình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lôi đình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lôiđình

Nghĩa lôi đình trong tiếng Việt:

["- d. 1. Sấm sét. 2. Cơn giận dữ dội: Nổi trận lôi đình."]

Dịch lôi đình sang tiếng Trung hiện đại:

《突然而猛烈。》nổi giận lôi đình
暴怒。
雷霆 《比喻威力或怒气。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lôi

lôi𡀂:lôi thôi
lôi𭡏:lôi kéo; lôi thôi
lôi:lôi kéo
lôi:lôi thôi
lôi:lôi thôi
lôi𨆢:đi như lôi, lôi thôi, lôi kéo
lôi:lôi (chất radium (Ra))
lôi:lôi (chất radium (Ra))
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
lôi𪆼:gà lôi
lôi󰚳:gà lôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: đình

đình:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
đình:đình đám; linh đình
đình:đình chỉ
đình:sính đình (duyên dáng)
đình:gia đình
đình:triều đình; đình thần
đình:(rò cỏ, sợi cỏ)
đình:(rò cỏ, sợi cỏ)
đình:đình lịch (rau đay, lá để ăn, hạt dùng làm thuốc)
đình:thanh đình (chuồn chuồn)
đình:lôi đình
đình:(con chuột vá, thứ chuột có vằn như con báo.)
lôi đình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lôi đình Tìm thêm nội dung cho: lôi đình