Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lôi đình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lôi đình:
Nghĩa lôi đình trong tiếng Việt:
["- d. 1. Sấm sét. 2. Cơn giận dữ dội: Nổi trận lôi đình."]Dịch lôi đình sang tiếng Trung hiện đại:
暴 《突然而猛烈。》nổi giận lôi đình暴怒。
雷霆 《比喻威力或怒气。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lôi
| lôi | 𡀂: | lôi thôi |
| lôi | 𭡏: | lôi kéo; lôi thôi |
| lôi | 擂: | lôi kéo |
| lôi | 檑: | lôi thôi |
| lôi | 㵢: | lôi thôi |
| lôi | 𨆢: | đi như lôi, lôi thôi, lôi kéo |
| lôi | 鐳: | lôi (chất radium (Ra)) |
| lôi | 镭: | lôi (chất radium (Ra)) |
| lôi | 雷: | thiên lôi; nổi giận lôi đình |
| lôi | 𪆼: | gà lôi |
| lôi | : | gà lôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đình
| đình | 亭: | đình chùa; đình ngọ (giữa trưa) |
| đình | 仃: | đình đám; linh đình |
| đình | 停: | đình chỉ |
| đình | 婷: | sính đình (duyên dáng) |
| đình | 庭: | gia đình |
| đình | 廷: | triều đình; đình thần |
| đình | 莛: | (rò cỏ, sợi cỏ) |
| đình | 莚: | (rò cỏ, sợi cỏ) |
| đình | 葶: | đình lịch (rau đay, lá để ăn, hạt dùng làm thuốc) |
| đình | 蜓: | thanh đình (chuồn chuồn) |
| đình | 霆: | lôi đình |
| đình | 鼮: | (con chuột vá, thứ chuột có vằn như con báo.) |

Tìm hình ảnh cho: lôi đình Tìm thêm nội dung cho: lôi đình
