Từ: 不对 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不对:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不对 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùduì] 1. sai; không đúng; không chính xác。不正确;错误。
数目不对。
số sai
她没有什么不对的地方。
cô ấy chẳng có chỗ nào sai cả
2. bất thường; không bình thường。不正常。
那个人神色有点儿不对。
thần sắc người này hơi bất thường
一听口气不对,他连忙退了出来。
vừa nghe thấy giọng nói không bình thường, anh ta vội vã lùi ra ngay
3. bất hoà; không hợp。 不和睦;合不来。
他们俩素来不对。
hai người ấy xưa nay vốn đã không hợp nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
不对 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不对 Tìm thêm nội dung cho: 不对