Từ: 兼顾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兼顾:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 兼 • 顾

Nghĩa của 兼顾 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngù] Chú ý; chiếu cố; bao đồng (mọi mặt)。同时照顾几方面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兼

côm兼: 
cồm兼:cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm
kem兼:cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)
kiêm兼:kiêm nhiệm
kèm兼:kèm cặp; kèm theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố顾:chiếu cố
兼顾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兼顾 Tìm thêm nội dung cho: 兼顾