Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 残冬腊月 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残冬腊月:
Nghĩa của 残冬腊月 trong tiếng Trung hiện đại:
[cándōnglàyuè] những ngày cuối năm。到了冬季的最后阶段,即一年将结束的农历十二月。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 残
| tàn | 残: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬
| tuồng | 冬: | |
| đong | 冬: | đi đong gạo; đong đưa |
| đông | 冬: | đông cô; mùa đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腊
| chạp | 腊: | tháng chạp |
| lạp | 腊: | lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói) |
| tích | 腊: | tích (thịt phơi khô) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 残冬腊月 Tìm thêm nội dung cho: 残冬腊月
