Từ: 残冬腊月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残冬腊月:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 残 • 冬 • 腊 • 月

Nghĩa của 残冬腊月 trong tiếng Trung hiện đại:

[cándōnglàyuè] những ngày cuối năm。到了冬季的最后阶段,即一年将结束的农历十二月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn残:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng冬: 
đong冬:đi đong gạo; đong đưa
đông冬:đông cô; mùa đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腊

chạp腊:tháng chạp
lạp腊:lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)
tích腊:tích (thịt phơi khô)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt月:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt月:vừng nguyệt
残冬腊月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残冬腊月 Tìm thêm nội dung cho: 残冬腊月