Cao su chống va đập cửa

Từ: 守夜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守夜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 守夜 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuyè] gác đêm; canh đêm; canh giữ ban đêm。夜间守卫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
守夜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 守夜 Tìm thêm nội dung cho: 守夜