Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khu biệt
Phân biệt. ☆Tương tự:
biện biệt
辨別,
phân biện
分辨 Sai biệt, bất đồng.
Nghĩa của 区别 trong tiếng Trung hiện đại:
[qūbié] 1. phân biệt。把两个以上的对象加以比较,认识它们不同的地方; 分别。
区别好坏。
phân biệt tốt xấu; phân biệt hay dở.
2. khác biệt; sự khác biệt; điểm khác biệt。彼此不同的地方。
我看不出这两个词在意义上有什么区别。
tôi không nhận ra được hai từ này, về mặt ý nghĩa không thấy gì khác biệt.
汉语和中文是既有联系而又有区别的两个概念。
Tiếng Hán và Trung văn là hai khái niệm vừa có mối liên hệ vừa có sự khác biệt
区别好坏。
phân biệt tốt xấu; phân biệt hay dở.
2. khác biệt; sự khác biệt; điểm khác biệt。彼此不同的地方。
我看不出这两个词在意义上有什么区别。
tôi không nhận ra được hai từ này, về mặt ý nghĩa không thấy gì khác biệt.
汉语和中文是既有联系而又有区别的两个概念。
Tiếng Hán và Trung văn là hai khái niệm vừa có mối liên hệ vừa có sự khác biệt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 區
| au | 區: | đỏ au (đỏ thắm, đỏ tươi) |
| khu | 區: | khu vực |
| khù | 區: | khù khờ, lù khù |
| âu | 區: | họ Âu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 別
| biết | 別: | biết điều; hiểu biết |
| biệt | 別: | đi biệt; biệt li |
| bét | 別: | hạng bét |
| bít | 別: | bưng bít; bít tất |
| bẹt | 別: | Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt |
| bết | 別: | bê bết |
| bệt | 別: | ngồi bệt |
| bịt | 別: | bịt tai |

Tìm hình ảnh cho: 區別 Tìm thêm nội dung cho: 區別
