Từ: 起死回生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起死回生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 起 • 死 • 回 • 生

Nghĩa của 起死回生 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐsǐhuíshēng] Hán Việt: KHỞI TỬ HỒI SINH
cải tử hoàn sinh; chết đi sống lại (thường chỉ y thuật cao siêu)。使死人或死东西复活,多形容医术高明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ起:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi起:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ死: 
tử死:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi回:hẹp hòi
hồi回:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
起死回生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起死回生 Tìm thêm nội dung cho: 起死回生