Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 珍视 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珍视:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 珍视 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnshì] quý trọng; coi trọng; quý; xem trọng và yêu mến。珍惜重视。
珍视友谊
quý trọng tình hữu nghị
教育青年人珍视今天的美好生活。
giáo dục thanh niên biết quý trọng cuộc sống tốt đẹp hôm nay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍

trân:trân châu
trằn:trằn trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị
珍视 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珍视 Tìm thêm nội dung cho: 珍视